FILIXPOS

CUKCLUB

Máy in hóa đơn Filix Pos FI0247U

Máy in hóa đơn Filix Pos FI0247U

Danh mục: Máy in hóa đơn
Tính năng nổi bật của Máy in hóa đơn hỗ trợ in tem 4 inch Filix Pos FI0247U:
1. Máy in đa chức năng, in được tối thiểu 6 loại mã vạch: nhãn quần áo, giấy trắng, tem giá trang sức, PET/PVC, mác quần áo, tem giá.
2. Tốc độ in nhanh chóng, đồng thời hỗ trợ in tem lớn hơn 127mm.
3. Khổ giấy in lớn, phù hợp với kiểu in công nghiệp.
4. Sử dụng cảm biến kép để điều chỉnh phù hợp với kiểu nhãn và kích thước.
5. Thiết kế đặc biệt, phù hợp với những loại tem có lỗ và tem có kí hiệu đen.
6. Đèn flash báo hiệu, tiết kiệm thời gian, đồng thời tránh lỗi in.
7. Phù hợp với nhiều môi trường hoạt động khác nhau: Siêu thị, dệt may, trang sức, vận chuyển, công nghiệp…
 
 

Kiểu in

203DPI

300DPI

Độ phân giải

8 điểm/mm

12 điểm/mm

Phương thức in

In truyền nhiệt/ In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in (max)

127mm (5'')/s

101.6mm (4'')/s

Chiều rộng in (max)

108mm (4.25'')

104mm (4.09'')

Chiều dài in (max)

2794mm (110'')

1016mm (40'')

Kiểu media

Liên tiếp , khoảng trống , dấu đen , đục lỗ

Chiều rộng media

25.4-118mm (1.0''-4.6'')

Độ dày media

0.06- 0.254mm (2.36- 10mil)

Chiều dài tem nhãn

10- 2.794mm (0.39”- 110”)

10- 1016mm (0.39”- 40”)

Sức chứa cuộn tem nhãn

Đường kính ngoài 127mm (5”)

Ribbon và chiều rộng ribbon

300m , Đường kính cuộn tối đa: 67mm , đường kính lõi: 1” , 40mm- 110mm (1”- 4.3”)

Cân nặng

3.1 kg

Kích thước

302.5*234*194.8mm (Dài*Rộng*Cao)

Bộ xử lí

CPU 32-bit RISC

Bộ nhớ

Bộ nhớ Flash: 4MB , SD RAM: 4MB , Đầu đọc thẻ SD hỗ trợ mở rộng bộ nhớ Flash lên đến 4GB

Cổng kết nối

USB 2.0

Phông chữ bên trong

8 phông bitmap số alpha , các phông chữ Windows có thẻ download từ phần mềm

Mã vạch

- 1D bar code:Code 39 , Code 93 ,

Code 128UCC , Code 128 subsets A , B , C ,

Codabar , Interleaved 2 of 5 , EAN-8 ,EAN-13 , EAN-128 , UPC-A , UPC-E , EAN and UPC 2(5) digits add-on , MSI , PLESSEY , POSTNET , China POST

- 2D bar code:PDF-417 , Maxicode , DataMatrix , QR code

Góc quay phông chữ và mã vạch

0° , 90° , 180° , 270°

Điều kiện môi trường

Hoạt động: 5- 40 , 25- 85% (Không ngưng tụ)

Lưu trữ: 40- 60 , 10- 90% (Không ngưng tụ)